logo 250
SUPER CARRY TRUCK - BẰNG CHỨNG CỦA SỰ TIN CẬY - XE TẢI NHẸ HÀNG ĐẦU
Được khai sinh từ khai niệm "công cụ chuyên chở chuyên nghiệp", xe tải Suzuki Super Carry được trang bị động cơ mạnh mẽ, hệ thống phun xăng điện tử đạt tiêu chuẩn khí thải EURO II giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường. Bên cạnh đó, xe được thiết kế khung sườn chắc chắn và cabin rộng rãi.

Với những tính năng trên, xe tải Suzuki Super Carry xứng đáng là dòng xe tải nhẹ tốt nhất Việt Nam.
KẾT CẤU
NỘI THẤT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • SCT - Kich thuoc
  • SCT - Trong luong
  • SCT - Tai trong
  • SCT - Dong co
  • SCT - Truyen Dong
  • SCT - Khung Xe
  • SCT - Ngoai that
  • SCT - Download
  • KÍCH THƯỚC
    Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt
    Chiều dài tổng thể  mm 3,240 3,260 3,260
    Chiều rộng tổng thể  mm 1,393 1,400 1,400
    Chiều cao tổng thể  mm 1,765 2,100 2,100
    Chiều dài thùng
     mm 1,940 1,850 1,850
    Chiều rộng thùng  mm 1,320 1,290 1,290
    Chiều cao thùng  mm 290 1,300 1,300
    Khoảng cách giữa hai trục bánh xe  mm 1,840
    Khoảng cách giữa hai bánh trước  mm 1,205
    Khoảng cách giữa hai bánh sau  mm 1,200
    Khoảng sáng gầm xe  mm 165
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất  m 4.1

    tskt

  • TRỌNG LƯỢNG
    Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt
    Trọng lượng toàn bộ Kg 1,450
    1,450 1,450
    Số chỗ ngồi 02
  • TẢI TRỌNG
    Số chỗ ngồi (người)   2
    Dung tích bình xăng  lít 36
  • ĐỘNG CƠ
    Loại 4 thì làm mát bằng nước
    Số xy-lanh 4
    Dung tích xy-lanh
    cm3 970

    Đường kính và khoảng cách chạy của piston

    mm 65.5 x 72.0
    Công suất cực đại kW/rpm 31/5,500
    Mô mem xoắn cực đại Nm/rpm 68/3,000 
    Dung tích bình xăng  lít 36
    Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
    Hệ thống phun cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử (Multi Point Injection)
  • HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 
    Loại 5 số tới, 1 số lùi
    Tỷ số truyền
      Số 1
    3,652
      Số 2 1,947
      Số 3 1,423
      Số 4 1,000
      Số 5 0,795
      Số lùi 3,466
    Tỷ số truyền cầu sau 5,125
  • KHUNG XE
    Phanh
      Trước
    Đĩa
      Sau
    Bố căm
    Giảm chấn
      Trước
    Lò xo
      Sau
    Nhíp lá
    Loại cabin Khung thép hàn
    Khoảng cách giữa hai trục bánh xe  mm  1,840
    Khoảng cách giữa hai bánh trước  mm 1,205
    Khoảng cách giữa hai bánh sau  mm 1,200
  • NGOẠI THẤT
    Mặt nạ trước
    Có thay đổi
    Logo S mới Có thay đổi
    Ốp trang trí đèn pha Có thay đổi
    Decal Euro 2 & Injection Có thay đổi
    Chụp bánh xe và tấm chắn bùn có logo S mới Có thay đổi
  • TẢI THÔNG TIN
    super carry truck thumbnail 08262015
    Download thông tin Brochure