logo 250
HAYATE - ĐIỂM NHẤN THIẾT KẾ ĐỘT PHÁ
Hayate SS và Hayate SS FI thừa hưởng thiết kế vốn đã rất ấn tượng như: đầu xe lấy cảm hứng từ Tàu Siêu Tốc (Bullet Train), đèn đuôi xe lấy cảm hứng từ siêu môtô GSX-R danh tiếng.

Nổi bật hơn ở phiên bản mới, chiếc xe tay ga thể thao này khoác lên mình một dàn tem hoàn toàn mới cực kỳ bắt mắt. Với những họa tiết đơn giản nhưng trông rất “phiêu” trên một nền màu phối hài hòa, xe nhìn đơn giản nhưng vẫn toát lên vẻ sang trọng.

Được trang bị động cơ 4 thì 125cc với hệ truyền động vô cấp vượt trội SUPER CVT cho phép xe tăng tốc và đạt vận tốc tối đa cực nhanh. Ngoài ra, công nghệ mạ xy – lanh đặc trưng giúp gia tăng độ bền của động cơ và giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu ở mức tối đa.

Đặc biệt, với phiên bản FI, hệ thống Phun xăng điện tử tiên tiến giúp kiểm soát nhiên liệu cực kỳ hiệu quả. Mạnh mẽ và tiết kiệm hơn.

THIẾT KẾ
HAYATE 125 SS FI - PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT
HAYATE 125 SS
KẾT CẤU
HAYATE 125 SS FI - PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT
HAYATE 125 SS
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Hayate - Kich thuoc
  • Hayate - Dong co
  • Hayate - Truyen dong
  • Hayate - Khung suon
  • Hayate - Download
  • KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

    Hayate 125 Hayate 125 SS Hayate 125 SS Fi
    Hayate 125 SS Fi SE

    Chiều dài tổng thể

     mm 1,935 1,925
    Chiều rộng tổng thể  mm 670 660
    Chiều cao tổng thể  mm 1,070 1,070
    Độ cao yên  mm 770 770
    Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe  mm 1,285 1,285
    Khoảng cách gầm xe với mặt đất  mm 140 140
    Trọng lượng khô  Kg 114
    115

    spec feature

  • ĐỘNG CƠ
    Hayate 125 Hayate 125 SS Hayate 125 SS Fi Hayate 125 SS Fi SE
    Loại động cơ  4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn, 2 xu páp, làm mát bằng không khí
    4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn, 2 xu páp, làm mát bằng không khí
    Đường kính X hành trình piston  53.5 mm x 55.2 mm 53.5 mm x 55.2 mm
    Dung tích xy-lanh 124.1 cm3 124.1 cm3
    Tỉ số nén 9.6 :1 9.6 :1
    Công suất cực đại  6.85 kW / 8,000 vòng / phút
    6.9 kW / 8,000 vòng / phút
    Mô-men cực đại  9.8 Nm / 6,500 vòng / phút
    9.2 Nm / 6,500 vòng / phút
    Dung tích nhớt máy  1 lít / 1,2 lít 1,2 lít
    Hệ thống cung cấp nhiên liệu
    Bộ chế hòa khí BS26
    Bộ chế hoà khí BS26 Phun xăng điện tử
    Xy-lanh Mạ cao tần (SCEM) Mạ cao tần (SCEM)
    Hệ thống đánh lửa Bán dẫn toàn phần Bán dẫn toàn phần
    Khởi động  Điện/ cần đạp
    Điện/ cần đạp
  • HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
    Hayate 125 Hayate 125 SS Hayate 125 SS Fi Hayate 125 SS Fi SE
    Ly hợp Tự động, ma sát khô Tự động, ma sát khô
    Hộp số Tự động, biến thiên vô cấp Tự động, biến thiên vô cấp
  • KHUNG SƯỜN
    Hayate 125 Hayate 125 SS Hayate 125 SS Fi
    Hayate 125 SS Fi SE
    Hệ thống giảm xóc
      Trước Telescopic, lò xo trụ, giảm chấn dầu Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực 
      Sau Gắp, phuộc kép, lò xo, giảm chấn dầu Phuộc kép, lò xo, giảm chấn thủy lực
    Bánh xe và lốp xe không xăm
      Trước 70/90-16 70/90-16
      Sau 80/90-16 80/90-16
    Vành xe Vành đúc
    Vành đúc
    Hệ thống phanh
      Trước Đĩa Đĩa
      Sau
    Dung tích bình xăng 4.7 L 4.6 L
  • TẢI THÔNG TIN
    hayate 125ss fi se brochure thumbnail
    Download thông tin Brochure