Thời gian giữa hai lần bảo dưỡng liên
tục xác định theo quãng đường hiển thị trên đồng hồ hay thời gian sử
dụng xe, tùy theo trường hợp nào xảy ra trước.
|
-
|
Quãng
đường
Hạng mục
|
Km
|
1000
|
3000
|
6000
|
|
Tháng
|
1
|
3
|
6
|
|
Lọc gió
|
-
|
I
|
I
|
|
Thay thế mỗi
12,000 km
|
|
* Các bu-long ống thoát khí
|
T
|
I
|
T
|
|
Lọc gió làm mát dây đai
|
Làm sạch mỗi
3,000 km
|
|
* Khe hở xupap
|
I
|
I
|
I
|
|
Bugi
|
-
|
I
|
I
|
|
Đường ống xăng
|
-
|
I
|
I
|
|
Dầu bôi trơn động cơ
|
R
|
R
|
R
|
|
Lọc dầu bôi trơn
|
R
|
-
|
R
|
|
Độ rơ dây cáp ga
|
I
|
I
|
I
|
|
Tốc độ cầm chừng
|
|
|
|
|
*Hệ thống PAIR
|
-
|
I
|
I
|
|
* Đai dẫn động
|
-
|
I
|
I
|
|
* Dầu hộp bánh răng
|
-
|
-
|
I
|
|
Hệ thống phanh
|
I
|
I
|
I
|
|
Dầu phanh
|
|
Thay thế mỗi
2 năm
|
|
Ống dầu phanh
|
Thay thế mỗi
4 năm
|
|
* Loáp xe
|
I
|
I
|
I
|
|
* Hệ thống lái
|
I
|
-
|
I
|
|
* Phuộc trước
|
-
|
-
|
I
|
|
* Bộ giảm sóc sau
|
-
|
-
|
I
|
|
* Các bu-long và đai ốc
khung sườn
|
T
|
T
|
T
|
|
GHI CHÚ :
I
: Kiểm tra và rửa sạch, cân
chỉnh, thay thế hay bôi trơn nếu cần thiết.
|
|
|
| R
: thay thế
T :
siết chặt |
|
|
|