Lịch bảo dưỡng định kỳ Hayate 125
LỊCH BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ  Thời gia

Thời gian giữa hai lần bảo dưỡng liên tục xác định theo quãng đường hiển thị trên đồng hồ hay thời gian sử dụng xe, tùy theo trường hợp nào xảy ra trước.

Quãng
đường


Hạng mục

Km

1000

3000

6000

Tháng

1

3

6

Lọc gió

-

I

I

Thay thế mỗi 12,000 km

* Các bu-long ống thoát khí

T

I

T

Lọc gió làm mát dây đai

Làm sạch mỗi 3,000 km

* Khe hở xupap

I

I

I

Bugi

-

I

I

Đường ống xăng

-

I

I

Dầu bôi trơn động cơ

R

R

R

Lọc dầu bôi trơn

R

-

R

Độ rơ dây cáp ga

I

I

I

Tốc độ cầm chừng

*Hệ thống PAIR

-

I

I

* Đai dẫn động

-

I

I

* Dầu hộp bánh răng

-

-

I

Hệ thống phanh

I

I

I

Dầu phanh

Thay thế mỗi 2 năm

Ống dầu phanh

Thay thế mỗi 4 năm

* Loáp xe

I

I

I

* Hệ thống lái

I

-

I

* Phuộc trước

-

-

I

* Bộ giảm sóc sau

-

-

I

* Các bu-long và đai ốc khung sườn

T

T

T

GHI CHÚ :
I : Kiểm tra và rửa sạch, cân chỉnh, thay thế hay bôi trơn nếu cần thiết.
R : thay thế T : siết chặt