|
Suzuki X-Bike125cc- Đột phá công nghệ
Suzuki X-Bike125cc là dòng xe máy đầu tiên và duy nhất có hệ thống cân bằng động cơ_hệ thống này là một đột phá về công nghệ giúp giảm độ rung và tiếng ổn của máy, giúp xe di chuyển êm,nhẹ nhàng hơn.
Suzuki X-Bike125cc- Tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.
Động cơ 4 thì 125 phân khối với mức tiêu hao nhiên liệu thấp 58km/lít khi chạy ở vận tốc ổn định 50km/h và đạt tiêu chuẩn EURO 2 về khí thải - một yêu cầu khắt khe tại châu Âu để loại những chiếc xe gây ô nhiễm môi trường, Suzuki X-Bike125cc trở thành một chiếc xe lý tưởng cho người sử dụng cũng như góp phần bảo vệ môi trường .
Xe X-Bike 125cc phiên bản mới có tất cả 3 màu: đỏ, đen và xám
|
|
|
Hệ thống đèn trước
Đèn trước Halogen, đèn xi-nhan trên bửng kết hợp với phần đầu xe được thiết kế góc cạnh, sắc sảo tạo cho X-bike một cá tính đầy kiêu hãnh ngay từ cái nhìn đầu tiên.
|
|
Đèn sau
Kiểu dáng thon gọn, hài hòa với dáng xe. Đèn Led kết hợp với đèn chiếu sáng biển số cho hiện quả tối đa vào ban đêm
|
|
|
|
Động cơ
4 thì – 125 phân khối hoàn toản mới với hệ thống bằng động cơ ( engine balancer ) giúp giảm độ ồn và rung của máy .
|
|
Mặt đồng hồ
Thiết kế mô phỏng theo kiểu mặt đồng hồ thể thao, trẻ trung và năng động. |
|
|
|
Hộc chứa đồ
An tòan và tiện lợi cho phép đựng các vật dụng cá nhân thật thoải mái |
|
Ổ khóa từ trung tâm
Đa năng với chức năng chống rỉ sét và chống trộm. Tiện dụng với khóa trên yên xe và khóa điện trên cùng một vị trí ,
|
Kích thước và trọng lượng
|
Kích thước và trọng lượng
|
|
|
Chiều dài tổng thể
|
1.905 mm
|
|
Chiều rộng tổng thể
|
715 mm
|
|
Chiều cao tổng thể
|
1.070
|
|
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
|
1.220 mm
|
|
Khoảng cách gầm so với mặt đất
|
130 mm
|
|
Trọng lượng khô
|
111 kg vành đúc / 110 xe vành nan hoa
|
|
Dung tích bình xăng
|
4,3 L
|
|
Động cơ
|
|
|
Xăng 4 thì, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
|
|
|
Đường kính x hành trình pít tông
|
53,5 x 55,2 mm
|
|
Dung tích xi- lanh
|
124,03 cm3
|
|
Tỷ số nén
|
9,6 : 1
|
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay
|
6,80 / 8.000 ( kW/vòng/ phút
|
|
Mô men lớn nhất/ tốc độ quay
|
9,30 / 6.000 ( N.m / vòng / phút )
|
|
Bộ chế hòa khí
|
MIKUNI_16H0
|
|
Khởi động
|
Điện / cần đạp
|
|
Hệ thống truyền động
|
|
|
Ly hợp
|
Tự động, ma sát, ngâm trong dầu
|
|
Hộp số
|
4 số tròn
|
|
Khung sườn
|
|
|
Phuôc nhúng trước
|
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
|
|
Phuôc nhúng sau
|
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
|
|
Bánh xe và lồp trước
|
70/ 90 - 17M/C 33P
|
|
Bánh xe và lồp sau
|
80/90 - 17M/C 44P
|
|
Vành xe
|
Vành nan hoa (căm)
|
|
Hệ thống phanh
|
|
|
Trước
|
Đĩa, dẫn động thủy lực
|
|
Sau
|
Tang trống ( đùm ), dẫn động cơ khí
|
|
|
Dữ liệu đang được cập nhật!
Dữ liệu đang được cập nhật!
Thông tin đang cập nhật.
|