|
Suzuki APV phiên bản mới - Cải tiến vượt bậc
Ngày 20 tháng 12 năm 2008, Suzuki Việt Nam cho ra mắt hai phiên bản mới APV GLX-S và APV GL-B với một số thay đổi về ngoại thất và nội thất. APV phiên bản mới của Suzuki là một trong những chiếc xe MPV an toàn, thoải mái và tiết kiệm nhiên liệu nhất.
Giá xe APV phiên bản mới – mức giá cạnh tranh nhất so với các dòng xe đa dụng Nhật Bản
Tại sao một chiếc xe không thể vừa đem đến cho các gia đình một không gian đáp ứng phong cách sống của họ, lại vừa đem lại sự thoải mái khi dùng nó cho những hoạt động đa dạng hằng ngày?
Ở một điều kiện lý tưởng, chúng tôi đã trả lời câu hỏi trên bằng việc cho ra đời một chiếc xe lý tưởng: xe APV hoàn toàn mới – kết hợp giữa không gian và tiện nghi của một chiếc xe du lịch với tất cả sự thoải mái của một phòng khách lớn sang trọng.
Chỉ cần bước lên xe, gia đình của bạn sẽ cảm thấy xe APV là giải pháp lý tưởng cho tất cả mọi người và tất cả mục đích.
GLX-S (7 chỗ)
|
|
GL (8 chỗ) |
 |
|
 |
|
|
|
|
 |
Các dãy ghế ngồi thật sự thoải mái và tiện ích của APV có thể được điều chỉnh theo nhiều cách để thích ứng với mọi nhu cầu khác nhau của hành khách và hành lý mang theo, điều này đã nâng sự tiện nghi trong khoang cabin lên một tầm cao mới.
|
 |
Hệ thống điều hòa không khí tạo cho hành khách luôn mát mẻ dù ở bất cứ nơi đâu họ đến. Máy điều hòa không khí phía sau với các nút điều chỉnh cá nhân được đặt một cách tinh tế ở trên đầu, cho phép cả hành khách ở hàng ghế thứ 3 vẫn tận hưởng được không khí mát lạnh đến tuyệt vời. |
 |
Dãy ghế ngồi thứ 2 của loại GLX-S có thể được điều chỉnh thích ứng với nhu cầu của hành khách một cách lý tưởng. Ghế ngồi có chức năng trượt rộng, giúp hành khách có chỗ ngồi với không gian rộng rãi thoải mái.
Dãy ghế ngồi thứ 2 khi gấp lại có thể trở thành nơi ngả lưng lý tưởng cho những chuyến đi xa.
|
 |
Hãy tận hưởng chiếc xe APV của bạn với hệ thống âm thanh hoàn hảo cùng máy nghe nhạc đồng bộ CD cassette và MP3.
|
 |
Ngăn chứa vật dụng ở bảng điều khiển trung tâm và hộc đựng vật dụng được thiết kế rộng rãi và dễ dàng tiếp cận đối với hành khách ngồi phía trước, có thể đựng được một số lượng lớn vật dụng.
Hộc đựng chai hoặc lon nước ở cửa trước được thiết kế gọn gàng và thuận tiện trong tầm với.
|
| Hạng xe |
|
|
GL |
GLX-S |
| Loại động cơ |
|
|
1.6L |
| Loại |
|
|
5MT |
| KÍCH THƯỚC |
|
|
|
|
| Chiều dài tổng thể |
|
mm |
4,230 |
| Chiều rộng tổng thể |
|
mm |
1,655 |
| Chiều cao tổng thể |
|
mm |
1,865
|
| Chiều dài cở sở |
|
mm |
2,625 |
|
Khoảng cách từ trục bánh xe trước đến đầu xe |
mm |
715 |
|
Khoảng cách từ trục bánh xe sau đến đuôi xe |
mm |
890 |
| Chiều rộng cở sở |
Trước/ Front |
mm |
1,435
|
|
Sau/ Rear |
mm |
1,435 |
1,435 |
| Khoảng sáng gầm xe |
|
mm |
180 (Diff) |
| Bánh kính quay tròn nhỏ nhất |
|
m |
4.9
|
| TRỌNG LƯỢNG |
|
|
|
|
| Trọng lượng xe không tải |
|
kg |
1,250 - 1,270 |
1,300 - 1,340 |
| Trọng lượng xe toàn tải |
|
kg |
1,950 |
| NĂNG LỰC CHUYÊN CHỞ |
|
|
|
|
| Số chỗ ngồi |
|
người |
8 |
7 |
| Dung tích bình xăng |
|
lít |
46 |
| ĐỘNG CƠ |
|
|
|
|
| Kiểu động cơ |
|
|
G16AID |
| Thể tích làm việc |
|
cm³ |
1,590 |
| Đường kính x Hành trình làm việc |
|
mm |
75.0 x 90.0 |
| Tỉ số nén |
|
|
9.5 |
| Công suất cực đại |
|
(HP/rpm) |
91/5750 |
| Mô-men xoắn cực đại |
|
(N.m/rpm) |
127/4,500 |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
|
|
MPI |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
|
|
|
|
| Loại |
|
|
5MT |
| Tỉ số truyền động |
1st |
|
4.545 |
|
2nd |
|
2.418 |
|
3rd |
|
1.796 |
|
4th |
|
1.241 |
|
5th |
|
1.000 |
|
Số lùi/Reverse |
|
4.431 |
|
Số cuối/ Final |
|
4.300 |
| Khung xe |
|
|
|
|
Bố trí động cơ đặt giữa
|
|
|
|
|
Tỷ lệ phân bố trọng lượng trên trục bánh xe
|
|
|
|
|
|
Trước |
|
49.2% |
|
Sau |
|
50.8 %
|
| Hệ thống lái |
|
|
Thanh răng và bánh răng |
| Tay lái trợ lực |
|
|
Yes |
| Hệ thống phanh |
Trước/ Front |
|
Đĩa thông gió |
|
Sau/ Rear |
|
Tang trống |
| Giảm sốc |
Trước/ Front |
|
Độc lập kiểu Mac Pherson và lò xo cuộn |
|
Sau/ Rear |
|
3-link rigid axle with coil springs |
| Lốp |
Trước/ Sau |
Front/ Rear |
195/65 |
| Mâm |
|
|
Alloy 14" |
Alloy 15" |
Download
HÃY THỂ HIỆN PHONG CÁCH CỦA BẠN BẰNG NHỮNG PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG SUZUKI
Sự lựa chọn mang tính thanh thế
Chiếc xe APV của bạn chắc chắn có “thanh thế” với những phụ kiện sẵn có sau đây:
- Thanh trang trí lưới tản nhiệt trước mạ crôm
- Bảo vệ cản trước và sau
- Nẹp hông (GLX-S trang bị tiêu chuẩn)
- Ốp kính chiếu hậu mạ crôm có đèn xi nhan
- Thanh trang trí đèn sương mù mạ crôm (loại hình vuông)
- Thanh trang trí lưới tản nhiệt dưới mạ crôm
- Viền trang trí sau xe bằng sơn pôliurêtan
- Đuôi cá trang trí (GLX-S trang bị tiêu chuẩn)
- Bánh xe nhôm 15” (GLX-S trang bị tiêu chuẩn)
Sự lựa chọn mang tính sang trọng
Hãy làm cho xe APV của bạn trở nên sang trọng hơn với những phụ kiện sẵn có sau đây:
- Lưới tản nhiệt trước màu đen mạ crôm
- Bảo vệ cản trước và sau
- Thanh trang trí bên hông xe
- Thanh trang trí đuôi xe sau có đèn báo hiệu dừng trên đầu
- Thanh trang trí đèn sương mù mạ crôm (loại vòng tròn)
- Thanh trang trí lưới tản nhiệt dưới mạ crôm
- Viền trang trí sau xe bằng sơn poliurêtan
Sự lựa chọn mang tính thể thao
Hãy trang bị cho xe APV của bạn mang phong cách thể thao với những phụ kiện sẵn có sau đây:
- Lưới tản nhiệt trước bằng kim loại màu xám
- Thanh trang trí đèn sương mù mạ crôm (loại vòng tròn)
- Bảo vệ cản dưới thân xe trước và sau bằng kim loaị màu xám
|