|
Cơ động, gọn nhẹ, kinh tế, hiệu quả là tiêu chí thiết kế cùa Suzuki Window Van. Trong 1 thân xe nhỏ gọn là sự bố trí nội thất hợp lý nhằm mở rộng tối đa không gian sử dụng; tạo sự thoải mái cho tất cả các hành khách trong xe. Suzuki Window Van là 1 phương tiện chuyên chở lý tưởng trong mọi điều kiện.
|
 |
| Máy Kenwood hỗ trợ nghe CD, MP3, WMA. Công suất 50Wx4 giúp nghe nhạc tuyệt vời. |
Nội thất tiện nghi với 7 chỗ ngồi rộng rãi và thoải mái |
 |
 |
| Hai hàng ghế sau có thể gập lại tạo thêm chỗ để hành lý |
Bán kính xoay vòng nhỏ (4.1 mét) giúp xe quay đầu dễ dàng, phủ hợp với điều kiện đường xá nhỏ hẹp. |
 |
 |
| Động cơ 4 Xi lanh, 1L, đạt tiêu chuẩn EURO II, phun xăng điện tử giúp tiết kệm nhiên liệu và vận hành mạnh mẽ |
Hệ thống treo siêu khỏe - thắng đĩa an tòan đảm bảo giảm xóc và tăng độ bền cho xe. |
 |
|
| Các lá nhíp siêu khỏe và khung sường chắc chắn đảm bảo khả năng chuyên chở. |
|
| LỌAI XE |
WINDOW VAN |
| KÍCH THƯỚC
(mm) |
|
| Chiều dài tổng thể |
3290 |
| Chiều rộng tổng
thể |
1395 |
| Chiều cao tổng thể |
1780 |
| Chiều dài thùng |
1895 |
| Chiều rộng thùng |
1255 |
| Chiều cao thùng |
1235 |
| Khoảng cách giữa hai trục
bánh xe |
1840 |
| Khoảng cách giữa hai bánh
trước |
1205 |
| Khoảng cách giữa hai bánh xe
sau |
1200 |
| Khỏang sáng gầm xe |
165 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất
(m) |
4.1 |
| TRỌNG LƯỢNG
(kg) |
| Trọng lượng xe có tải |
1450 |
| Số chỗ ngồi |
07 |
| ĐỘNG CƠ |
|
| Loại |
4 thì làm mát bằng nước |
| Số xylanh |
4 |
| Dung tích xylanh
(cm3) |
970,0 |
| Đường và khỏang
cách chạy của
piston (mm) |
65.5 x 72.0 |
| Công suất cực đại
(kw/rpm) |
31/5,500 |
| Mômen xoắc chực đại
(Nw/rpm) |
68/3,000 |
| Dung tích bình xăng
(lít) |
37 |
| Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải |
EURO II |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
Phun xăng
đa điểm (Multi
Point Injection) |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
| Hệ thống
truyền động |
1 |
3,652 |
| 2 |
1,947 |
| 3 |
1,423 |
| 4 |
1,000 |
| 5 |
0,795 |
| Số lùi |
3,466 |
| Tỷ số truyền cầu sau |
5,125 |
| KHUNG XE |
| Giảm chấn trước |
Lò xo |
| Giảm chấn sau |
Nhíp lá |
| Kiểu loại cabin |
Khung thép hàn |
| Phanh trước |
Đĩa |
| Phanh sau |
Bố căm |
| NHỮNG THAY ĐỔI NGỌAI THẤT |
|
| Mặt nạ trước |
Có |
| Logo S mới |
Có |
| Viền đèn trước |
Có |
| Decal Euro 2 & Injection |
Có |
|
Chụp bánh xe và tấm chắn bùn có logo S |
Có |
|