|
Suzuki Blind Van là sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi. Với thùng xe rộng rãi chứa được nhiều hàng hóa và các cửa kéo ở thân xe giúp chất đỡ hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng. Cabin tiện nghi tạo sự thoải mái cho người sử dụng. Suzuli Blind Van thật xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh.

|

|
Diện tích thùng xe rộng, lý tưởng để trang trí thêm tin quảng cáo.
Cửa sau mở lên và cửa lùa hai bên cực kỳ thuận tiện chất dỡ hàng hóa ở những nơi chật hẹp |
Sàn xe phẳng với chiều cao hợp lý giúp chất dỡ hàng nhanh chóng và dễ dàng. |

|
 |
| Ngăn chứa đồ thuận tiện |
Bán kính xoay vòng nhỏ (4.1 mét) giúp xe quay đầu dễ dàng, phủ hợp với điều kiện đường xá nhỏ hẹp. |
 |
 |
| Động cơ 4 Xi lanh, 1L, đạt tiêu chuẩn EURO II, phun xăng điện tử giúp tiết kệm nhiên liệu và vận hành mạnh mẽ |
Hệ thống treo siêu khỏe - thắng đĩa an tòan đảm bảo giảm xóc và tăng độ bền cho xe. |
 |
|
| Các lá nhíp siêu khỏe và khung sường chắc chắn đảm bảo khả năng chuyên chở. |
|
| LỌAI XE |
BLIND VAN |
| KÍCH THƯỚC
(mm) |
|
| Chiều dài tổng thể |
3290 |
| Chiều rộng tổng
thể |
1395 |
| Chiều cao tổng thể |
1780 |
| Chiều dài thùng |
1895 |
| Chiều rộng thùng |
1255 |
| Chiều cao thùng |
1235 |
| Khoảng cách giữa hai trục
bánh xe |
1840 |
| Khoảng cách giữa hai bánh
trước |
1205 |
| Khoảng cách giữa hai bánh xe
sau |
1200 |
| Khỏang sáng gầm xe |
165 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất
(m) |
4.1 |
| TRỌNG LƯỢNG
(kg) |
| Trọng lượng xe có tải |
1450 |
| Số chỗ ngồi |
02 |
| ĐỘNG CƠ |
|
| Loại |
4 thì làm mát bằng nước |
| Số xylanh |
4 |
| Dung tích xylanh
(cm3) |
970,0 |
| Đường và khỏang
cách chạy của
piston (mm) |
65.5 x 72.0 |
| Công suất cực đại
(kw/rpm) |
31/5,500 |
| Mômen xoắc chực đại
(Nw/rpm) |
68/3,000 |
| Dung tích bình xăng
(lít) |
37 |
| Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải |
EURO II |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
Phun xăng
đa điểm (Multi
Point Injection) |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
| Hệ thống
truyền động |
1 |
3,652 |
| 2 |
1,947 |
| 3 |
1,423 |
| 4 |
1,000 |
| 5 |
0,795 |
| Số lùi |
3,466 |
| Tỷ số truyền cầu sau |
5,125 |
| KHUNG XE |
| Giảm chấn trước |
Lò xo |
| Giảm chấn sau |
Nhíp lá |
| Kiểu loại cabin |
Khung thép hàn |
| Phanh trước |
Đĩa |
| Phanh sau |
Bố căm |
| NHỮNG THAY ĐỔI NGỌAI THẤT |
|
| Mặt nạ trước |
Có |
| Logo S mới |
Có |
| Viền đèn trước |
Có |
| Decal Euro 2 & Injection |
Có |
|
Chụp bánh xe và tấm chắn bùn có logo S |
Có |
|